Chia sẻ hay

Cụm từ với can’t

Cụm Từ Với Can’t 5fc8a00fe33b4.png
Cụm từ với can't

Cụm từ với can’t. Các cụm từ dùng trong giao tiếp thông dụng hằng ngày rất được hay sử dụng mà có thể bạn chưa biết.

1/Can’t wait : mong, háo hức, không thể đợi để làm gì đó.
vd: Summertime- I just can’t wait to go swimming (mùa hè đến rồi, mình không thể đợi/háo hức/ mong được đi bơi).

2/Can’t stand/can’t bear : không chiệu nổi.
vd: I can’t stand/bear traffic jam in HoChiMinh. (tôi không chiệu được nạn kẹt xe ở HoChiMinh).

3/ Can’t help + Ving : không thể không – lưu ý theo sau là Ving.
vd: You can’t help laughing when you watch Mr Bean. (bạn không thể nào không cười khi xem Mr Bean).

4/ Can’t take it anymore ! : không chịu được nữa, đủ rồi đấy.
vd : stop making fun of me, I can’t take it anymore : đừng lấy tôi ra làm trò đùa, đủ rồi đấy, tôi không chịu được nữa.

5/ Trong tiếng anh, để diễn tả “có thể biết”“không thể biết” thường không dùng ” can know “ hoặc ” can’t know” mà thay vào đó họ dùng “can tell”“can’t tell”.
vd: You can tell he’s from japan because of his accent. (bạn có thể biết được anh ta đến từ Nhật khi nghe giọng của anh ta).

You can’t tell that this bread is cheap (bạn không biết được ổ bánh mì này có giá rẻ hay không).

 

Inost Bost

 

Dowload pc windows - tools Truyện ngôn tình Truyện Sắc Hiệp Free hentai manhwa - comic