Chia sẻ hay

Phân biệt another, other, the other, the others

Phân Biệt Another, Other, The Other, The Others 5fc8a076703ab.png

1. Another: một…nào đó
Số ít, dùng khi nói đến một đối tượng nào không xác định
Ex:
This book is so boring. Give me another
(Quyển sách nào chán quá, đưa cho tôi quyển khác xem -> quyển nào cũng được, không xác định)

 

2. Others: những…khác
Số nhiều, dùng khi nói đến những đối tượng nào đó không xác định
Ex:
These books are so boring. Give me others
(Những quyển sách này chán quá, đưa cho tôi những quyển khác xem -> tương tự như câu trên nhưng ở số nhiều)

 

3. The other:…còn lại
Xác định, số ít
Ex:
I have two bicycles. One is new; the other is old.
(Tôi có 2 chiếc xe đạp. Một chiếc thì mới, chiếc còn lại thì cũ)

 

4. The others: những…còn lại
Xác định, số nhiều
Ex:
I have 3 bicycles. One is new; the others are old.
(Tôi có 3 chiếc xe đạp. Một chiếc thì mới, những chiếc (2 chiếc) còn lại thì cũ)

Lưu ý:
– The others = the other + Danh từ số nhiều
Ex:
I have 5 bicycles. I don’t like this bicycle. I like the others = (I like the other + books)

– Khi chỉ có 2 đối tượng thì đối tượng đầu tiên dùng ONE đối tượng thứ 2 dùng THE OTHER
Ex:
I have two bicycles. One is new, and the other is old.
(Tôi có 2 chiếc xe đạp. Một chiếc cũ, chiếc còn lại thì mới)

Dowload pc windows - tools Truyện ngôn tình Truyện Sắc Hiệp Free hentai manhwa - comic